|
Welding
Procedure Qualification Instruction |
Doc. No.: |
|
Hướng
Dẫn Chứng Nhận Quy Trình Hàn |
W102_00 |
|
1. Purpose |
Mục đích |
|
To define the method for qualifying
welding procedures to ensure weld quality complies with applicable codes,
project specifications, and client requirements. |
Quy định phương pháp chứng nhận quy trình hàn để đảm bảo chất lượng mối
hàn tuân thủ các tiêu chuẩn, yêu cầu dự án và yêu cầu của khách hàng. |
|
|
|
|
2. Scope |
Phạm vi |
|
This instruction applies to the
qualification of welding procedures for: |
Hướng dẫn này áp dụng cho việc chứng nhận quy trình hàn đối với: |
|
· Manual, semiautomatic, mechanized, automatic welding
processes. · Pressure equipment, structural steel, piping
process, power piping, pressure vessel, and related components. |
· Các quá trình hàn thủ công, bán
tự động, cơ khí hoặc tự động. · Các bộ phận chịu áp lực, kết cấu,
ống công nghệ, bồn chứa và các cấu kiện liên quan. |
|
|
|
|
3. Reference documents |
Tài liệu tham khảo |
|
· ISO 15614-1 · ASME IX · AWS D1 · AWS B2.1 · AS/NZS standards · ISO 3834 – all parties · Project specifications · Material and welding consumable standards |
· ISO 15614-1 · ASME IX · AWS D1 · AWS B2.1 · Tiêu chuẩn AS/NZS · ISO 3834 – các phần · Yêu cầu dự án · Các tiêu chuẩn vật liệu chính
và vật liệu tiêu hao |
|
|
|
|
4. Responsibilities |
Trách nhiệm |
|
· Welding Coordinator/Welding Engineer: Preparation and approval welding procedure. · Client Representative: Witness and final approval. · Welding Inspector: Supervise the test coupon, witness DT/NDT test, record welding
parameters. · Third Party: Witness and
verify records, if required. |
· Điều phối viên hàn/Kỹ sư hàn: Chuẩn bị và phê duyệt quy
trình hàn. · Đại diện khách hàng: Chứng kiến và phê duyệt cuối
cùng. · Giám sát hàn: Giám sát quá trình thi mẫu,
ghi nhận thông số hàn, chứng kiến kiểm tra phá huỷ / không phá huỷ. ·
Bên thứ ba: Chứng kiến và xác nhận hồ sơ ghi nhận, nếu yêu cầu. |
|
|
|
|
5. Instruction |
Hướng dẫn thực hiện |
|
5.1. Qualification planning |
Lập kế hoạch chứng nhận |
|
· Review applicable code and project requirements. · Select base materials, filler materials, and joint
types. · Define welding variables. · Prepare Preliminary WPS. · Prepare qualification checklist for Procedure
Qualification Test. |
· Xem xét tiêu chuẩn áp dụng và
yêu cầu của dự án. · Lựa chọn vật liệu cơ bản, vật
liệu tiêu hao và loại liên kết hàn. · Xác định các biến hàn. · Chuẩn bị quy trình hàn sơ bộ (pWPS). · Chuẩn bị danh mục đánh giá kiểm
tra, chứng nhận quy trình hàn. |
|
|
|
|
5.2. Preparation for test coupons |
Chuẩn bị phôi thử nghiệm |
|
· Base material: size, thickness, product form. · Joint configuration: fillet welds, groove weld,
backing, etc. · Cleanliness of surfaces. · Test coupon identification, traceability and others. · Validation or calibration of welding machine and
measurement equipment |
· Vật liệu cơ bản: kích thước,
chiều dày, dạng sản phẩm. · Mối ghép: mối hàn góc, loại có
rãnh, có đệm lót, v.v. · Phương pháp làm sạch bề mặt. · Đánh dấu nhận diện, truy xuất
phôi thử nghiệm và các thông tin khác. · Xác minh thiết bị hàn được hiệu
chuẩn hoặc kiểm định. |
|
|
|
|
5.3. Welding of test coupons |
Thực hiện hàn phôi kiểm tra |
|
· Conduct welding under controlled conditions. · Marking welding direction. |
· Thực hiện hàn trong điều kiện đã
được kiểm soát. · Đánh dấu hướng hàn |
|
· Record all welding parameters: |
· Ghi lại các thông số hàn: |
|
o Re-verify base metal, welding consumables, fit-up,
welding position, … according to the pWPS and the check list. o Current, voltage, travel speed. o Heat input. o Interpass temperature. o Preheat, post-weld heat treatment, if applicable. o Other variables. |
o Xác nhận lại vật liệu chính, vật
liệu hàn và kiểm tra mối ghép, tư thế hàn, … phù hợp với quy trình hàn sơ khảo
và danh mục kiểm tra. o Đo dòng điện, điện áp, tốc độ
di chuyển. o Nhiệt lượng đầu vào. o Nhiệt độ giữa các lớp hàn. o Gia nhiệt trước khi hàn, xử lý
nhiệt sau khi hàn, nếu áp dụng. o Các biến hàn khác. |
|
· Monitor welding activities and environmental
conditions. |
· Theo dõi hoạt động hàn và điều
kiện môi trường. |
|
|
|
|
5.4. Visual inspection and NDE |
Kiểm tra trực quan và không phá
hủy |
|
· Visual inspection according to the acceptance
criteria or project requirement. · Marking the location of test specimens on the test
coupon for mechanical testing and traceability. · Additional NDE, if required. |
· Kiểm tra trực quan theo yêu cầu
của dự án hoặc tiêu chí chấp nhận. · Đánh dấu vị trí mẫu thử nghiệm
trên phôi thi cho mục đích kiểm tra phá hủy và truy xuất. · Kiểm tra không phá hủy, nếu yêu
cầu. |
|
|
|
|
5.5. Testing |
Thử nghiệm |
|
· Perform destructive tests as per applicable
standards and project requirement. · Verify the test specimens
according to checklist and testing plan. |
· Tiến hành các thử nghiệm phá hủy
theo tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu dự án. · Kiểm tra mẫu thử nghiệm theo
danh mục và kế hoạch kiểm tra. |
|
|
|
|
5.6. Acceptance criteria |
Tiêu chí chấp nhận |
|
· Acceptance criteria shall be defined in the
Qualification Checklist. |
· Theo tiêu chí chấp nhận phải được
đề cập trong danh mục đánh giá. |
|
|
|
|
5.7. Documentation and approval |
Lập hồ sơ và phê duyệt |
|
· Compile Procedure Qualification Record (PQR):
welding variables, welding parameters, test results, NDE reports. · Review and approval by Responsible Welding Coordinator,
Client or third party as applicable |
· Lập biên bản chứng nhận quy
trình: các biến hàn, thông số hàn, kết quả thử nghiệm, báo cáo NDE. · Xem xét và phê duyệt bởi Điều
phối viên hàn/ Khách hàng hoặc bên thứ 3 theo yêu cầu. |
|
|
|
|
5.8. Record retention |
Lưu trữ hồ sơ |
|
· Maintain PQR and supporting documents according to Record
Control Procedure. · A scanned file in pdf format shall be stored on the storage
cloud, and original hard copy shall be completely transferred to client. |
· Lưu trữ PQR và tài liệu liên
quan theo quy trình kiểm soát hồ sơ. · Tiệp định dạng pdf được lưu trữ
trên ổ đám mây và hồ sơ gốc phải được chuyển đầy đủ cho khách hàng. |
|
|
|
|
6. Forms |
Biểu mẫu |
|
· W102F1 Check
list · W102F2 WPS
Register List |
· Danh sách kiểm tra · Danh mục đăng ký quy trình kỹ
thuật hàn |
Comments
Post a Comment