Single/multi-passes / side : Số lớp hàn mỗi phía.
- Hàn một lớp - single layer
- Hàn nhiều lớp - multi-layers
Quality and Inspection Services
Single/multi-passes / side : Số lớp hàn mỗi phía.
Use of thermal processes: Sử dụng các quá trình nhiệt để chuẩn bị mép vát, dũi mặt sau, ...
ASME IX để cập chỗ này khi yêu cầu thay đổi phương pháp chuẩn bị bề mặt [L3], dũi mặt sau [L7].
Áp dụng vật liệu: P 11A, 11B
Các nhóm vật liệu khác không áp dụng.
QW-410.64 For vessels or parts of vessels constructed with P-No. 11A and P-No. 11B base metals, weld grooves for thicknesses less than 5∕8 in. (16 mm) shall be prepared by thermal processes when such processes are to be employed during fabrication. This groove preparation shall also include back gouging, back grooving, or removal of unsound weld metal by thermal processes when these processes are to be employed during fabrication.
Tổng hợp và cập nhật tại https://meta.duybien.com/t/207
Electrodes spacing: Khoảng cách các điện cực
Closed to out chamber: hàn ngoài buồng kín.
Ap dụng hàn GTAW/Plasma.
Đa số hàn ngoài buồng kín, ngoại trừ Zirco và Ti tan là phải hàn bên trong buồng kín.
ASME IX: QW-410.11 A change from closed chamber to out-of chamber conventional torch welding in P-No. 51 through P-No. 53 metals, but not vice versa.
Áp dụng số P-51 đến 53. Các vật tư khác không yêu cầu.
Tổng hợp và cập nhật tại https://meta.duybien.com/t/207
Oscillation: dao động
Biên độ, thời gian và tần suất.
Thường sử dụng khi hàn tự động hoặc kiểm soát cơ khí.
Tổng hợp và cập nhật tại https://meta.duybien.com/t/207
(Hình ảnh chụp tại nhà máy CNI - Nhơn Trạch) I. NÊN HỌC CSWIP KHÔNG? BẮT ĐẦU TỪ ĐÂU? Khi bắt đầu tìm hiểu về chứng chỉ CSWIP (Certification ...