Electrodes spacing: Khoảng cách các điện cực
- Lateral (Ngang)
- Longitudinal (Dọc)
- Angle (Góc nghiêng)
Electrodes spacing: Khoảng cách các điện cực
Closed to out chamber: hàn ngoài buồng kín.
Ap dụng hàn GTAW/Plasma.
Đa số hàn ngoài buồng kín, ngoại trừ Zirco và Ti tan là phải hàn bên trong buồng kín.
ASME IX: QW-410.11 A change from closed chamber to out-of chamber conventional torch welding in P-No. 51 through P-No. 53 metals, but not vice versa.
Áp dụng số P-51 đến 53. Các vật tư khác không yêu cầu.
Tổng hợp và cập nhật tại https://meta.duybien.com/t/207
Oscillation: dao động
Biên độ, thời gian và tần suất.
Thường sử dụng khi hàn tự động hoặc kiểm soát cơ khí.
Tổng hợp và cập nhật tại https://meta.duybien.com/t/207
Backgouging (depth & shape): Dũi mặt sau (hình dạng và độ sau)
Phương pháp dũi, tạo rãnh mặt sau - back-gouge.
Kích thước rãnh phải được kiểm tra trước khi hàn gồm chiều rộng và độ sâu.
Mối hàn góc (FW) và mối hàn có backing bar, hoặc hàn TIG cho lớp lót thì có thể không áp dụng.
Phương pháp kiểm tra: VT hoặc MT/PT.
Tổng hợp và cập nhật tại https://meta.duybien.com/t/207
Interpass cleaning method: phương pháp làm sạch giữa các lớp hàn.
Áp dụng cho hàn nhiều lớp [L13].
Hàn một lớp không áp dụng.
Các phương pháp thường áp dụng: cơ khí là chính, không dùng dung môi tảy rửa vì lúc hàn thì mối hàn đang nóng.
(Hình ảnh chụp tại nhà máy CNI - Nhơn Trạch) I. NÊN HỌC CSWIP KHÔNG? BẮT ĐẦU TỪ ĐÂU? Khi bắt đầu tìm hiểu về chứng chỉ CSWIP (Certification ...