Shielding gas: khí bảo vệ
AWS A5.32 SG-A / -C, ...
- SG = Shielding Gas, ký hiệu SG.
- A = Argon, C = CO2, ...
- Ký hiệu I1: 100% argon
- Ký hiệu 1C: 100% CO2
Shielding gas: khí bảo vệ
AWS A5.32 SG-A / -C, ...
Preheat temp. Maintenance: Nhiệt độ nung nóng trước duy trì.
Nhiệt độ cần duy trì tối thiêu khi hàn hoặc sau hàn, tiếp sau là các phương pháp xử lý nhiệt như postheating hoặc PWHT.
Thường dùng cho các vật liệu nhóm ISO 15608 3.1 hoặc cao hơn.
Vertical Progression: tiến trình khi hàn đứng là hàn leo hoặc trượt.
Chỉ áp dụng khi hàn leo, trượt, các tư thế khác như hàn BẰNG, NGANG, NGỬA thì không áp dụng. WPS có thể ghi chú "-", hoặc không áp dụng thì bạn không cần quan tâm đến chỗ này.
Các tư thế áp dụng:
- PF (3G, 3F) hàn leo
- PG (3G, 3F) hàn trượt
- H-L045 (6G) hàn leo
- J-L045 (6G) hàn trượt
- PH (5G, 5F) hàn leo
- PG (5G, 5F) hàn trượt
Hàn trượt hay gọi khác là tụt.
Max. weld bead thickness / pass: chiều dày s đường hàn tối đa / pass.
ASME IX áp dụng trường hợp này nếu hàn có thiều dày của mỗi đường lớn hơn 13 mm. thực tế không khả thi với các phương pháp SMAW, GTAW, hoặc FCAW, còn SAW chưa gặp khi nào.
Chỉ yêu cầu đánh giá lại khi mỗi đường hàn lớn hơn 13 mm, tính s hoặc a.
- Xem a tại [F11].
- Xem s tại [F10].
Throat thickness: chiều dày hiệu dụng mối hàn góc (FW)
(Hình ảnh chụp tại nhà máy CNI - Nhơn Trạch) I. NÊN HỌC CSWIP KHÔNG? BẮT ĐẦU TỪ ĐÂU? Khi bắt đầu tìm hiểu về chứng chỉ CSWIP (Certification ...